一定
yī dìng 1–4 → 2–4
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán一 · 定
- 2âm tiếtyī dìng
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 198
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
签字之前,一定要看清楚每一条。
Trước khi ký, hãy nhớ đọc rõ từng mục.
租房子的时候,合同一定要看仔细。
Khi thuê nhà, hãy nhớ đọc kỹ hợp đồng.
他一定在这里。
Tā yī dìng zài zhè lǐ
Anh ấy phải ở đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一定. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm