直接
zhí jiē 2–1
trực tiếp
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán直 · 接
- 2âm tiếtzhí jiē
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 588
Từ loại: ad,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
骑手到了直接拿走,不用等。
Các tay đua nhận ngay khi đến nơi, không cần phải chờ đợi.
需要发票的话,可以在手机上直接开。
Nếu bạn cần hóa đơn, bạn có thể xuất hóa đơn trực tiếp trên điện thoại di động của mình.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 直接. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 接受jiē shòuHSK 2
chấp nhận
- 接着jiē zheHSK 2
Sau đó; Tiếp tục
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)
- 接下来jiē xià láiHSK 2
Kế tiếp; hơn nữa