高兴
gāo xìng 1–4
vui; vui mừng; sẵn lòng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán高 · 兴
- 2âm tiếtgāo xìng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 920
Từ loại: a,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我高兴地笑了。
Tôi mỉm cười hạnh phúc.
我们都很高兴。
Tất cả chúng tôi đều rất hạnh phúc.
我不高兴。
Wǒ bù gāo xìng
Tôi không vui.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他很高兴。
Tā hěn gāo xìng
Anh ấy đã rất hạnh phúc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我很高兴。
Wǒ hěn gāo xìng
Tôi rất hạnh phúc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 高兴. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 提高tí gāoHSK 2
tăng
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 高级gāo jíHSK 2
mức độ cao; trình độ cao