HSK 4 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 25
Tất cả 598 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 481–500 của 598.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 481–500 của 598 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 3 chữ Hán đơn · 5 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 481 | 忽然↗ | hū rán 1–2 | d | đột nhiên | |
我忽然想起了我死去的妈妈。Tôi chợt nghĩ đến người mẹ đã mất của mình. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 482 | 羡慕xian | xiàn mù 4–4 | v,vn | to envy; to admire nguồn tiếng anh | |
他们都羡慕我的新车。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 483 | 报名↗ | bào míng 4–2 | v,vn | đăng ký | |
比尔报名考试了。Bill đã đăng ký thi. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 484 | 脏zang | zàng 4 | a,g | bẩn; dơ | |
你的脚脏。 Trình độ HSK 2.0 4 · 10 nét · bộ thủ 肉 · phồn thể 臟 | |||||
| 485 | 极其ji | jí qí 2–2 | d | extremely nguồn tiếng anh | |
他极其英俊。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 486 | 日记ri | rì jì 4–4 | n | diary nguồn tiếng anh | |
你记日记吗? Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 487 | 同情tong | tóng qíng 2–2 | v,vn | to sympathize with; sympathy nguồn tiếng anh | |
我同情你。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 488 | 逛guang | guàng 4 | v | to stroll; to visit nguồn tiếng anh | |
我跟他闲逛过。 Trình độ HSK 2.0 4 · 10 nét · bộ thủ 辵 | |||||
| 489 | 总结↗ | zǒng jié 3–2 | v,vn | tóm tắt; Phần kết luận | |
你总结一下。Bạn tóm tắt lại nhé. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 490 | 打扰da | dǎ rǎo 3–3 → 2–3 | v | to disturb; to bother; to trouble nguồn tiếng anh | |
我打扰到你吗? Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 491 | 幽默you | yōu mò 1–4 | a,an | (loanword) humor; humorous nguồn tiếng anh | |
汤姆很幽默。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 492 | 误会wu | wù huì 4–4 | v,vn | to misunderstand; to mistake; misunderstanding nguồn tiếng anh | |
上个星期,我们之间发生了一次误会。Tuần trước giữa chúng tôi đã xảy ra hiểu lầm.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 493 | 抱歉bao | bào qiàn 4–4 | a,an,ad | to be sorry; to feel apologetic; sorry! nguồn tiếng anh | |
抱歉? Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 494 | 师傅shi | shī fu 1–5 | n | master; qualified worker; respectful form of address for older men nguồn tiếng anh | |
你只要在手机上预约时间,师傅就会来家里。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 495 | 朵duo | duǒ 3 | q,g | flower; earlobe; fig. item on both sides; classifier for flowers, clouds etc nguồn tiếng anh | |
我卖两朵花。 Trình độ HSK 2.0 4 · 6 nét · bộ thủ 木 | |||||
| 496 | 镜子jing | jìng zi 4–5 | n | mirror nguồn tiếng anh | |
别打碎镜子。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 497 | 合格↗ | hé gé 2–2 | v,vn | đủ điều kiện; vượt qua trình độ chuyên môn | |
她是个合格的护士。Cô ấy là một y tá có trình độ. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 498 | 亲戚qin | qīn qi 1–5 | n | a relative (i.e. family relation) nguồn tiếng anh | |
我常常访问我的亲戚。Tôi thường xuyên đến thăm người thân của tôi. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 499 | 力气li | lì qi 4–5 | n | strength nguồn tiếng anh | |
教练说,起跑、转身和呼吸的技巧比力气更重要。Các huấn luyện viên cho biết kỹ thuật khởi động, xoay người và thở quan trọng hơn sức mạnh.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 500 | 缺点↗ | quē diǎn 1–3 | n | thiếu; điểm yếu | |
电视的确有一些缺点。Truyền hình có một số nhược điểm. Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 25 của 30 · 20 từ mỗi trang