幽
yōu
- 9nét
- 幺bộ thủ
- 4HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
幽
Câu ví dụ
他有很好的幽默感。
Tā yǒu hěn hǎo de yōu mò gǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
你有很好的幽默感。
Nǐ yǒu hěn hǎo de yōu mò gǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
你班上最幽默的人是谁?
Nǐ bān shàng zuì yōu mò de rén shì shéi
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我们的老师非常有幽默感。
Wǒ men de lǎo shī fēi cháng yǒu yōu mò gǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 幽
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.