Chuyển đến nội dung

缺点

quē diǎn 1–3

thiếu; điểm yếu

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán缺 · 点
  • 2âm tiếtquē diǎn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.178

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 缺quē10 nétHSK 3
  • 点diǎn9 nétHSK 1phồn thể 點

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 电视的确有一些缺点。

    Truyền hình có một số nhược điểm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这方法有什么优点和缺点?

    Ưu điểm và nhược điểm của phương pháp này là gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 缺点. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi