Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

衰

shuāi

  • 10nét
  • 衣bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Cách đọc khác: suō

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

衰

Câu ví dụ

  • 没有人能逃过衰老。

    Méi yǒu rén néng táo guo shuāi lǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 近几年,很多当地的传统都衰败了。

    Jìn jǐ nián hěn duō dāng dì de chuán tǒng dōu shuāi bài le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他的威信日渐衰落。

    Tā de wēi xìn rì jiàn shuāi luò

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 衰老不得,智慧不得不得。

    Shuāi lǎo bù dé zhì huì bù dé bù dé

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 衰

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.