大衣
dà yī 4–1
áo choàng; áo choàng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán大 · 衣
- 2âm tiếtdà yī
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.821
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
早上出门的时候,我要穿大衣。
Khi tôi ra ngoài vào buổi sáng, tôi mặc áo khoác.
那是我的大衣。
Nà shi wǒ de dà yī
Đó là áo khoác của tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我需要我的大衣。
Wǒ xū yào wǒ de dà yī
Tôi cần áo khoác của tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大衣. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 衣服yī fuHSK 1
quần áo
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên
- 大声dà shēngHSK 2
tiếng ồn lớn; với giọng nói lớn; khắc nghiệt
- 大大dà dàHSK 2
rất; ồ ạt