边
biān
- 6nét
- 辵bộ thủ
- 1HSK
- 1Thanh điệu
Dạng phồn thể: 邊
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
边
Câu ví dụ
一边站着。
Yī biān zhàn zhe
Đứng sang một bên.
您到这边来!
Nín dào zhè biān lái
Hãy đến đây!
那边有人吗?
Nà bian yǒu rén ma
Có ai ở đó không?
我一个人去那边。
Wǒ yī gè rén qù nà bian
Tôi đến đó một mình.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 边
- 一边yī biān 1–1 → 4–1một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biān 2–1 bên cạnh
- 那边nà bian 4–5ở đó
- 这边zhè biān 4–1 đây
- 右边yòu bian 4–5bên phải
- 左边zuǒ bian 3–5bên trái
- 里边lǐ bian 3–5trong
- 外边wài bian 4–5ngoài; bề mặt bên ngoài; ở nước ngoài; một nơi không phải là nhà của một người
- 后边hòu bian 4–5phía sau; phía sau
- 西边xī biān 1–1 phía tây; phía tây; phần phía tây; về phía tây
- 上边shàng bian 4–5TRÊN; TRÊN
- 东边dōng bian 1–5phía đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.