天
tiān
ngày; bầu trời
- 4nét
- 大bộ thủ
- 1HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
天
Câu ví dụ
看天上。
Kàn tiān shàng
Nhìn lên bầu trời.
后天见。
Hòu tiān jiàn
Hẹn gặp lại bạn vào ngày mốt.
明天见。
Míng tiān jiàn
Hẹn gặp lại vào ngày mai.
这天会到来。
Zhè tiān huì dào lái
Ngày này sẽ đến.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 天
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.