面条儿
miàn tiáo r 4–2
tôi
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán面 · 条 · 儿
- 3âm tiếtmiàn tiáo r
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我先学了做面条儿。
Lần đầu tiên tôi học làm mì.
中午我们吃了面条儿。
Chúng tôi đã ăn mì cho bữa trưa.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 面条儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 条件tiáo jiànHSK 2
tình trạng; tình trạng
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để