难过
nán guò 2–4
buồn; khó chịu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán难 · 过
- 2âm tiếtnán guò
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.714
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我很难过。
Tôi rất buồn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你在难过吗?
Bạn có buồn không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 难过. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 过来guò láiHSK 2
đến đây; (như một sự bổ sung) thành công; có khả năng
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 超过chāo guòHSK 2
quá
- 难受nán shòuHSK 2
cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng