难听
nán tīng 2–1
khó nghe; thô; thô tục; chạm vào; xấu hổ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán难 · 听
- 2âm tiếtnán tīng
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 17.675
Từ loại: a,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个声音很难听。
Âm thanh thật khó chịu.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 难听. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 听说tīng shuōHSK 2
nghe; theo tin tức
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe
- 难受nán shòuHSK 2
cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng
- 好听hǎo tīngHSK 1
thật tốt khi nghe
- 难题nán tíHSK 2
vấn đề khó khăn