进一步
jìn yī bù 4–1–4
Hơn nữa; hơn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán进 · 一 · 步
- 3âm tiếtjìn yī bù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.996
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他想进一步了解他们。
Anh muốn biết thêm về họ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汤姆想进一步了解玛丽。
Tom muốn biết thêm về Mary.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 进一步. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 进入jìn rùHSK 2
đi vào; đi vào
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 进去jìn qùHSK 1
đi vào
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 进来jìn láiHSK 1
đi vào