自身
zì shēn 4–1
bản thân; Một mình
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán自 · 身
- 2âm tiếtzì shēn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.490
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我是从我的自身经验来说的。
Tôi nói từ kinh nghiệm của riêng tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 自身. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 自己zì jǐHSK 2
bản thân
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 来自lái zìHSK 2
đến từ
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 自由zì yóuHSK 2
miễn phí; tự do
- 全身quán shēnHSK 2
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp