Chuyển đến nội dung

自觉

zì jué 4–2

tự nhận thức; với ý thức của chính bạn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán自 · 觉
  • 2âm tiếtzì jué
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.977

Từ loại: a,ad,v,an

Các chữ Hán trong từ

  • 自zì6 nétHSK 2
  • 觉jué9 nétHSK 1phồn thể 覺

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 上课时,大家都很自觉地保持安静。

    Trong giờ học, mọi người đều cố ý giữ im lặng.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 自觉. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi