相互
xiāng hù 1–4
nhau
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán相 · 互
- 2âm tiếtxiāng hù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.492
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
相互理解能促进和平。
Sự hiểu biết lẫn nhau thúc đẩy hòa bình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们礼节性地相互打了个招呼。
Họ chào nhau một cách lịch sự.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 相互. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 照相zhào xiàngHSK 2
chụp ảnh