我的朋友
Bạn tôi
HSK 1 · 28 từ · 100% trong mức
Tốc độ
,。
Tôi có một người bạn tốt, tên anh ấy là Hiểu Minh.
,。
Anh ấy cao và thích chơi bóng.
。
Chúng tôi thường đi học cùng nhau.
。
Chúng tôi cùng nhau xem phim vào thứ bảy.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 24 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 有yǒuHSK 1có
- 一yīHSK 1một
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 好hǎoHSK 1tốt; khỏe; được
- 朋友péng youHSK 1Bạn bè
- 他tāHSK 1anh ấy; ông ấy
- 叫jiàoHSK 1gọi; đặt tên
- 小xiǎoHSK 1bé nhỏ
- 明míngHSK 1sáng; rõ
- 很hěnHSK 1rất
- 高gāoHSK 1cao
- 也yěHSK 1Cũng
- 喜欢xǐ huanHSK 1thích; yêu thích
- 打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng; chơi một môn bóng
- 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
- 常常cháng chángHSK 1thường
- 一起yī qǐHSK 1cùng nhau; cùng
- 去qùHSK 1đi
- 学校xué xiàoHSK 1trường học
- 星期xīng qīHSK 1Chủ nhật; ngày trong tuần
- 六liùHSK 1sáu
- 看kànHSK 1nhìn thấy; đọc
- 电影diàn yǐngHSK 1phim ảnh
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.
Tiếp tục đi
Thêm HSK 1 bài đọc
- 我的一天 Ngày của tôi
- 我的家 Gia đình tôi
- 去商店 Đi đến cửa hàng
- 今天的天气 Thời tiết hôm nay
- 我的学校 Trường học của tôi
- 我的房间 Phòng của tôi
- 去饭店 Đi đến nhà hàng
- 我的老师 Giáo viên của tôi
- 坐车去机场 Đi xe buýt đến sân bay
- 我的手机 Điện thoại di động của tôi