晚会
wǎn huì 3–4
bữa tiệc tối
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán晚 · 会
- 2âm tiếtwǎn huì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.620
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上周六我去参加了朋友的生日晚会。
Tôi đã đi dự tiệc sinh nhật của một người bạn vào thứ Bảy tuần trước.
晚上大家一起吃饺子,看春节晚会。
Buổi tối mọi người cùng nhau ăn bánh bao và xem Gala Lễ hội mùa xuân.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 晚会. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 晚安wǎn ānHSK 2
chúc ngủ ngon
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 晚餐wǎn cānHSK 2
bữa tối
- 晚饭wǎn fànHSK 1
bữa tối