提前
tí qián 2–2
sớm hơn; trước
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán提 · 前
- 2âm tiếttí qián
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.206
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
最后我提前下了车,坐地铁赶了过去。
Cuối cùng, tôi xuống xe sớm và bắt tàu điện ngầm để bắt kịp.
他们能这么快,是因为系统会提前算好路线。
Họ có thể nhanh như vậy vì hệ thống đã tính toán trước lộ trình.
我们要提前关门。
Wǒ men yào tí qián guān mén
Chúng tôi sẽ đóng cửa sớm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 提前. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 以前yǐ qiánHSK 2
trước đó; trước đây
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 提高tí gāoHSK 2
tăng
- 提到tí dàoHSK 2
đề cập đến; nâng cao (một chủ đề); tham khảo