以前
yǐ qián 3–2
trước đó; trước đây
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán以 · 前
- 2âm tiếtyǐ qián
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 524
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
出发以前,我要把工作做完。
Trước khi rời đi, tôi cần phải hoàn thành công việc của mình.
一个月以前我换了一份新工作。
Tôi đã nhận được công việc mới cách đây một tháng.
我以前在山里。
Wǒ yǐ qián zài shān lǐ
Tôi đã từng ở trên núi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 以前. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可以kě yǐHSK 2
có thể; được
- 所以suǒ yǐHSK 2
vì vậy; nên
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 以为yǐ wéiHSK 2
nghĩ
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 以外yǐ wàiHSK 2
bên cạnh đó; ngoại trừ; ngoài