总是
zǒng shì 3–4
luôn luôn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán总 · 是
- 2âm tiếtzǒng shì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 638
Từ loại: d,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他总是在笑。
Anh ấy luôn mỉm cười.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你总是批评我!
Bạn luôn chỉ trích tôi!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他总是在线。
Tā zǒng shì zài xiàn
Anh ấy luôn trực tuyến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我总是有事。
Wǒ zǒng shì yǒu shì
Tôi luôn bận rộn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他总是在笑着。
Tā zǒng shì zài xiào zhe
Anh ấy luôn mỉm cười.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 总是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không