Chuyển đến nội dung

工程师

gōng chéng shī 1–2–1

kỹ sư

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 3chữ Hán工 · 程 · 师
  • 3âm tiếtgōng chéng shī
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.605

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 工gōng3 nétHSK 1
  • 程chéng12 nétHSK 3
  • 师shī6 nétHSK 1phồn thể 師

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 基地里的工程师告诉我,机器人不怕累,也不怕高温。

    Các kỹ sư ở căn cứ nói với tôi rằng robot không sợ mệt mỏi hay nhiệt độ cao.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我是一名工程师。

    Wǒ shì yī míng gōng chéng shī

    Tôi là một kỹ sư.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我决定当个工程师。

    Wǒ jué dìng dāng gè gōng chéng shī

    Tôi quyết định trở thành một kỹ sư.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 工程师. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi