Chuyển đến nội dung

小学生

xiǎo xué shēng 3–2–1

học sinh tiểu học; học sinh; (hình) người mới bắt đầu

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 3chữ Hán小 · 学 · 生
  • 3âm tiếtxiǎo xué shēng
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 12.165

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 小xiǎo3 nétHSK 1
  • 学xué8 nétHSK 1phồn thể 學
  • 生shēng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我是小学生。

    Tôi là một học sinh tiểu học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 很多小学生学不好代数。

    Nhiều học sinh tiểu học không thể học tốt đại số.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小学生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi