客户
- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 5
- 2chữ Hán客 · 户
- 2âm tiếtkè hù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.095
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
设计师会先了解客户是谁、在什么场景下使用这个产品。
Trước tiên, nhà thiết kế sẽ hiểu khách hàng là ai và họ sẽ sử dụng sản phẩm trong những tình huống nào.
但改得太频繁也有风险:老客户会觉得不像原来的东西了。
Nhưng có rủi ro khi thay đổi nó quá thường xuyên: Khách hàng cũ sẽ không cảm thấy nó giống như nguyên bản.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 客户. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 顾客gù kèHSK 2
khách hàng
- 客人kè rénHSK 2
khách
- 游客yóu kèHSK 2
du khách
- 旅客lǚ kèHSK 2
hành khách
- 请客qǐng kèHSK 2
tổ chức một bữa tiệc tối; chiêu đãi khách; mời đi ăn tối
- 不客气bù kè qiHSK 1
Không có gì; không cần phải do dự