Chuyển đến nội dung

学会

xué huì 2–4

to learn; to master; institute; learned society; (scholarly) association

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 6trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 6
  • 2chữ Hán学 · 会
  • 2âm tiếtxué huì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.893

Từ loại: v,n

Các chữ Hán trong từ

  • 学xué8 nétHSK 1phồn thể 學
  • 会huì6 nétHSK 1phồn thể 會

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 拍摄让我学会了等待,也让我看见了白天看不见的城市。

    Bắn súng dạy tôi cách chờ đợi và nó cũng cho phép tôi nhìn thấy thành phố mà tôi không thể nhìn thấy vào ban ngày.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 学会. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi