Chuyển đến nội dung

增加

zēng jiā 1–1

thêm vào; tăng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán增 · 加
  • 2âm tiếtzēng jiā
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.419

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 增zēng15 nétHSK 3
  • 加jiā5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 教练告诉我,不要着急,要慢慢增加。

    Huấn luyện viên bảo tôi đừng vội mà hãy tăng dần.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 出国的人数一直在增加。

    Chū guó de rén shù yī zhí zài zēng jiā

    Số người đi nước ngoài ngày càng tăng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 学生人数一年比一年增加。

    Xué sheng rén shù yī nián bǐ yī nián zēng jiā

    Số lượng sinh viên ngày càng tăng lên hàng năm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 增加. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi