Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

增

zēng

  • 15nét
  • 土bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

增

Câu ví dụ

  • 出国的人数一直在增加。

    Chū guó de rén shù yī zhí zài zēng jiā

    Số người đi nước ngoài ngày càng tăng.

  • 汽车的数量在增长。

    Qì chē de shù liàng zài zēng zhǎng

    Số lượng ô tô ngày càng tăng.

  • 学生人数一年比一年增加。

    Xué sheng rén shù yī nián bǐ yī nián zēng jiā

    Số lượng sinh viên ngày càng tăng lên hàng năm.

  • 世界人口急剧增长。

    Shì jiè rén kǒu jí jù zēng zhǎng

    Dân số thế giới đang tăng nhanh.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 增

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.