坏处
huài chu 4–5
sự mất mát; tính xấu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán坏 · 处
- 2âm tiếthuài chu
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 18.345
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
吃太多糖有坏处。
Có những nhược điểm khi ăn quá nhiều đường.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 坏处. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 到处dào chùHSK 2
mọi nơi
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 坏人huài rénHSK 2
người xấu; tội phạm