Chuyển đến nội dung

后果

hòu guǒ 4–3

kết quả; kết quả

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán后 · 果
  • 2âm tiếthòu guǒ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.157

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 后hòu6 nétHSK 1phồn thể 後
  • 果guǒ8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汤姆准备承担后果。

    Tom đã chuẩn bị sẵn sàng để đối mặt với hậu quả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我准备好了承担后果。

    Tôi sẵn sàng đối mặt với hậu quả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 后果. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi