Chuyển đến nội dung

结果

jié guǒ 2–3

kết quả; kết quả; Cuối cùng

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán结 · 果
  • 2âm tiếtjié guǒ
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 364

Từ loại: n,d

Các chữ Hán trong từ

  • 结jié9 nétHSK 2phồn thể 結
  • 果guǒ8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 有一次面试,我准备得很认真,结果还是失败了。

    Trong một lần phỏng vấn, tôi đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng nhưng vẫn thất bại.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 这没有结果。

    Zhè méi yǒu jié guǒ

    Điều này không có kết quả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他对结果很满意。

    Tā duì jié guǒ hěn mǎn yì

    Anh ấy hài lòng với kết quả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他对结果不满意。

    Tā duì jié guǒ bù mǎn yì

    Anh ấy không hài lòng với kết quả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没想到会是这个结果。

    Méi xiǎng dào huì shì zhè ge jié guǒ

    Tôi không mong đợi kết quả này.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 结果. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi