叫作
jiào zuò 4–4
gọi điện; đặt tên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán叫 · 作
- 2âm tiếtjiào zuò
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 19.120
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他把他的狗叫作Popeye。
Anh ấy gọi con chó của mình là Popeye.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 叫作. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 作业zuò yèHSK 2
bài tập
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn