Chuyển đến nội dung

另一方面

lìng yī fāng miàn 4–1–1–4

mặt khác

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 4chữ Hán另 · 一 · 方 · 面
  • 4âm tiếtlìng yī fāng miàn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.851

Từ loại: c

Các chữ Hán trong từ

  • 另lìng5 nétHSK 3
  • 一yī1 nétHSK 1
  • 方fāng4 nétHSK 1
  • 面miàn9 nétHSK 1phồn thể 麵

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我打电话给你,一方面是想请你吃饭,另一方面是想告诉你我儿子要结婚了。

    Tôi gọi cho bạn, một phần vì muốn đãi bạn bữa tối, một phần vì tôi muốn thông báo với bạn rằng con trai tôi sắp kết hôn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 另一方面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi