Chuyển đến nội dung

写作

xiě zuò 3–4

viết; viết

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán写 · 作
  • 2âm tiếtxiě zuò
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.219

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 写xiě5 nétHSK 1phồn thể 寫
  • 作zuò7 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她靠写作生活。

    Cô kiếm sống bằng nghề viết lách.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她的写作很好。

    Bài viết của cô ấy là tốt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没写作业。

    Méi xiě zuò yè

    Không làm bài tập về nhà.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 写作. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi