全场
quán chǎng 2–3
toàn bộ khán giả; toàn bộ lĩnh vực
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán全 · 场
- 2âm tiếtquán chǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.847
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
活动结束的时候,全场一起唱歌,大家都很快乐。
Kết thúc sự kiện, toàn thể khán giả cùng nhau hát vang và mọi người đều rất vui vẻ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 完全wán quánHSK 2
đầy đủ; hoàn thành
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 广场guǎng chǎngHSK 2
quảng trường công cộng; quảng trường
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể
- 全身quán shēnHSK 2
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm