Chuyển đến nội dung

作品

zuò pǐn 4–3

công việc

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán作 · 品
  • 2âm tiếtzuò pǐn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.381

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 作zuò7 nétHSK 1
  • 品pǐn9 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我不很熟悉他的作品。

    Tôi không quen lắm với công việc của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他模仿了梵高的作品。

    Ông bắt chước tác phẩm của Van Gogh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 作品. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi