会议
huì yì 4–4
cuộc họp; hội nghị
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán会 · 议
- 2âm tiếthuì yì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 928
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
会议结束以后,我看到有三个未接电话。
Sau cuộc họp, tôi thấy ba cuộc gọi nhỡ.
会议怎么样?
Huì yì zěn me yàng
Cuộc họp thế nào?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他出席了会议。
Tā chū xí le huì yì
Anh ấy đã tham dự cuộc họp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 会议. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 晚会wǎn huìHSK 2
bữa tiệc tối
- 开会kāi huìHSK 1
tổ chức các cuộc họp; tham dự các cuộc họp