人生
rén shēng 2–1
mạng sống
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán人 · 生
- 2âm tiếtrén shēng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 926
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
人人生来平等。
Tất cả mọi người đều được tạo ra bình đẳng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
人生是有趣的。
Cuộc sống thật thú vị.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
那就是人生
Nà jiù shì rén shēng
Đó là cuộc sống
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người