人们
rén men 2–5
mọi người
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán人 · 们
- 2âm tiếtrén men
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 474
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
晴天的时候,人们更愿意出门走走。
Vào những ngày nắng, mọi người sẵn sàng ra ngoài đi dạo hơn.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人们. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 我们wǒ menHSK 1
chúng tôi; Chúng tôi
- 他们tā menHSK 1
họ
- 你们nǐ menHSK 1
các bạn; Bạn
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 它们tā menHSK 2
chúng (sự vật)
- 她们tā menHSK 1
họ (phụ nữ)
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 咱们zán menHSK 2
chúng ta
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình