Chuyển đến nội dung

不论

bù lùn 4–4 → 2–4

bất cứ điều gì; không cần nhìn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán不 · 论
  • 2âm tiếtbù lùn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.411

Từ loại: c

Các chữ Hán trong từ

  • 不bù4 nétHSK 1
  • 论lùn6 nétHSK 2phồn thể 論

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 不论如何,我认为它不错。

    Dù sao đi nữa, tôi nghĩ nó tốt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不论我做什么,她都说我能做得更好。

    Bất kể tôi làm gì, cô ấy đều nói với tôi rằng tôi có thể làm tốt hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不论. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi