非常
fēi cháng 1–2
rất; vô cùng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán非 · 常
- 2âm tiếtfēi cháng
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 194
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他收到礼物的时候,非常开心。
Anh ấy rất vui khi nhận được món quà.
电影讲的是一只猫的故事,非常可爱。
Phim kể về một chú mèo rất dễ thương.
非常好!
Fēi cháng hǎo
Rất tốt!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我非常高。
Wǒ fēi cháng gāo
Tôi rất cao.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 非常. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 常常cháng chángHSK 1
thường
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- 常见cháng jiànHSK 2
tổng quan; thường được tìm thấy
- 常用cháng yòngHSK 2
thường được sử dụng; thường được sử dụng