Chuyển đến nội dung

重点

zhòng diǎn 4–3

điểm quan trọng; tập trung

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán重 · 点
  • 2âm tiếtzhòng diǎn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.381

Từ loại: n,d

Các chữ Hán trong từ

  • 重zhòng9 nétHSK 1
  • 点diǎn9 nétHSK 1phồn thể 點

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我没有抓到他演讲的重点。

    Tôi đã bỏ lỡ quan điểm trong bài phát biểu của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我不能抓到他演讲的重点。

    Tôi không thể hiểu được ý chính trong bài phát biểu của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 重点. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi