重新
chóng xīn 2–1
Lại; trở lại
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán重 · 新
- 2âm tiếtchóng xīn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 915
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
现在很多公司会请设计师来重新定位自己的形象。
Hiện nay nhiều công ty thuê nhà thiết kế để định vị lại hình ảnh của mình.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 重新. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 新闻xīn wénHSK 2
tin tức
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 重复chóng fùHSK 2
lặp lại; nhân bản
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 重视zhòng shìHSK 2
coi trọng điều gì đó; giá trị