那样
nà yàng 4–4
như thế
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán那 · 样
- 2âm tiếtnà yàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 756
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不要一开始就定太高的目标,那样很快就会放弃。
Đừng đặt mục tiêu quá cao ngay từ đầu, nếu không bạn sẽ nhanh chóng bỏ cuộc.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那样. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这样zhè yàngHSK 2
như thế này; như thế này
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 怎样zěn yàngHSK 2
Làm sao; loại gì
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 什么样shén me yàngHSK 2
loại gì?
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 那儿nà rHSK 1
ở đó