路线
lù xiàn 4–4
tuyến đường; lộ trình; đường lối
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán路 · 线
- 2âm tiếtlù xiàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.824
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他们能这么快,是因为系统会提前算好路线。
Họ có thể nhanh như vậy vì hệ thống đã tính toán trước lộ trình.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 路线. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 走路zǒu lùHSK 1
đi bộ; đi bộ
- 马路mǎ lùHSK 1
đường
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 路口lù kǒuHSK 1
ngã tư; giao lộ