赶快
gǎn kuài 3–4
nhanh; nhanh
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán赶 · 快
- 2âm tiếtgǎn kuài
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.729
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
赶快回家。
Về nhà nhanh đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
您要赶快些。
Bạn cần phải nhanh lên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 赶快. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 尽快jǐn kuàiHSK 4
càng sớm càng tốt
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi
- 快餐kuài cānHSK 2
thức ăn nhanh
- 凉快liáng kuaiHSK 2
mát mẻ; thoải mái