凉快
liáng kuai 2–5
mát mẻ; thoải mái
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán凉 · 快
- 2âm tiếtliáng kuai
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 19.483
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
秋天很凉快,树叶都变黄了。
Mùa thu mát mẻ, lá chuyển vàng.
秋天是最好的季节,天很高,空气也很凉快。
Mùa thu là mùa đẹp nhất, trời cao và không khí mát mẻ.
今天很凉快。
Jīn tiān hěn liáng kuai
Hôm nay trời mát mẻ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 凉快. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 尽快jǐn kuàiHSK 4
càng sớm càng tốt
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi
- 快餐kuài cānHSK 2
thức ăn nhanh