Chuyển đến nội dung

调整

tiáo zhěng 2–3

thích nghi; sắp xếp; ôn tập

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán调 · 整
  • 2âm tiếttiáo zhěng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.032

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 调diào10 nétHSK 3phồn thể 調
  • 整zhěng16 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 比如脂肪含量偏高,说明平时的饮食需要调整。

    Ví dụ, nếu hàm lượng chất béo cao, điều đó có nghĩa là chế độ ăn uống thông thường cần phải được điều chỉnh.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 夜里光线弱,首先要调整的是相机的姿势和角度。

    Khi ánh sáng yếu vào ban đêm, việc đầu tiên cần điều chỉnh là tư thế và góc máy.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi