结束
jié shù 2–4
kết thúc; hoàn thành
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán结 · 束
- 2âm tiếtjié shù
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 498
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
会议结束以后,我看到有三个未接电话。
Sau cuộc họp, tôi thấy ba cuộc gọi nhỡ.
活动结束的时候,全场一起唱歌,大家都很快乐。
Kết thúc sự kiện, toàn thể khán giả cùng nhau hát vang và mọi người đều rất vui vẻ.
会议结束了。
Huì yì jié shù le
Cuộc họp kết thúc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
斗争结束了。
Dòu zhēng jié shù le
Cuộc đấu tranh đã kết thúc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你结束了吗?
Nǐ jié shù le ma
Bạn đã hoàn thành chưa?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 结束. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 结果jié guǒHSK 2
kết quả; kết quả; Cuối cùng