睡觉
shuì jiào 4–4
Ngủ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán睡 · 觉
- 2âm tiếtshuì jiào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 944
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
晚上我看书,十点睡觉。
Tôi đọc sách vào buổi tối và đi ngủ lúc 10 giờ.
我拿了药,回家睡觉了。
Tôi uống thuốc rồi về nhà đi ngủ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 睡觉. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 感觉gǎn juéHSK 2
cảm giác; cảm thấy
- 午睡wǔ shuìHSK 2
ngủ trưa